1000 Birr Ethiopia chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ETB sang UAH theo tỷ giá thực tế
Br1.000 ETB = ₴0.28966 UAH
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Birr Ethiopiachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 0.28966 UAH |
5 ETB | 1.44830 UAH |
10 ETB | 2.89660 UAH |
20 ETB | 5.79320 UAH |
50 ETB | 14.48300 UAH |
100 ETB | 28.96600 UAH |
250 ETB | 72.41500 UAH |
500 ETB | 144.83000 UAH |
1000 ETB | 289.66000 UAH |
2000 ETB | 579.32000 UAH |
5000 ETB | 1,448.30000 UAH |
10000 ETB | 2,896.60000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ETB | 3.45232 UAH |
5 ETB | 17.26162 UAH |
10 ETB | 34.52323 UAH |
20 ETB | 69.04647 UAH |
50 ETB | 172.61617 UAH |
100 ETB | 345.23234 UAH |
250 ETB | 863.08085 UAH |
500 ETB | 1,726.16171 UAH |
1000 ETB | 3,452.32341 UAH |
2000 ETB | 6,904.64683 UAH |
5000 ETB | 17,261.61707 UAH |
10000 ETB | 34,523.23414 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại goude Haiti
Shilling Kenya chuộc lại Rupee Nepal
bảng Ai Cập chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đồng Việt Nam chuộc lại bảng lebanon
đô la đông caribe chuộc lại Guarani, Paraguay
Krona Thụy Điển chuộc lại Sierra Leone Leone
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Vatu Vanuatu chuộc lại Vatu Vanuatu
Somoni, Tajikistan chuộc lại Florin Aruba
Guarani, Paraguay chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.