1000 Shilling Kenya chuộc lại Rupee Nepal tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang NPR theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = ₨1.09226 NPR
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiRupee NepalBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 1.09226 NPR |
5 KES | 5.46130 NPR |
10 KES | 10.92260 NPR |
20 KES | 21.84520 NPR |
50 KES | 54.61300 NPR |
100 KES | 109.22600 NPR |
250 KES | 273.06500 NPR |
500 KES | 546.13000 NPR |
1000 KES | 1,092.26000 NPR |
2000 KES | 2,184.52000 NPR |
5000 KES | 5,461.30000 NPR |
10000 KES | 10,922.60000 NPR |
Rupee Nepalchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.91553 NPR |
5 KES | 4.57766 NPR |
10 KES | 9.15533 NPR |
20 KES | 18.31066 NPR |
50 KES | 45.77665 NPR |
100 KES | 91.55329 NPR |
250 KES | 228.88323 NPR |
500 KES | 457.76647 NPR |
1000 KES | 915.53293 NPR |
2000 KES | 1,831.06586 NPR |
5000 KES | 4,577.66466 NPR |
10000 KES | 9,155.32932 NPR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng thánh helena chuộc lại Dinar Kuwait
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đại tá Costa Rica
đô la Barbados chuộc lại tonga pa'anga
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đồng franc Djibouti
ZMW chuộc lại Vatu Vanuatu
Quetzal Guatemala chuộc lại Manat của Azerbaijan
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lev Bungari
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại kịch Armenia
dinar Tunisia chuộc lại Đại tá Salvador
Đồng franc Djibouti chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.