1000 Ariary Madagascar chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang XAF theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = FCFA0.12596 XAF
13:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.12596 XAF |
5 MGA | 0.62980 XAF |
10 MGA | 1.25960 XAF |
20 MGA | 2.51920 XAF |
50 MGA | 6.29800 XAF |
100 MGA | 12.59600 XAF |
250 MGA | 31.49000 XAF |
500 MGA | 62.98000 XAF |
1000 MGA | 125.96000 XAF |
2000 MGA | 251.92000 XAF |
5000 MGA | 629.80000 XAF |
10000 MGA | 1,259.60000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 7.93903 XAF |
5 MGA | 39.69514 XAF |
10 MGA | 79.39028 XAF |
20 MGA | 158.78057 XAF |
50 MGA | 396.95141 XAF |
100 MGA | 793.90283 XAF |
250 MGA | 1,984.75707 XAF |
500 MGA | 3,969.51413 XAF |
1000 MGA | 7,939.02826 XAF |
2000 MGA | 15,878.05653 XAF |
5000 MGA | 39,695.14131 XAF |
10000 MGA | 79,390.28263 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Mauritius chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Fiji chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đô la Bermuda chuộc lại bảng Guernsey
dinar Tunisia chuộc lại bảng Ai Cập
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Forint Hungary
đồng rúp của Nga chuộc lại Lilangeni Swaziland
Rupee Seychellois chuộc lại dinar Jordan
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Kíp Lào
Peso Dominica chuộc lại Dinar Algeria
Peso Dominica chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.