1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang SZL theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = L0.22118 SZL
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.22118 SZL |
5 RUB | 1.10590 SZL |
10 RUB | 2.21180 SZL |
20 RUB | 4.42360 SZL |
50 RUB | 11.05900 SZL |
100 RUB | 22.11800 SZL |
250 RUB | 55.29500 SZL |
500 RUB | 110.59000 SZL |
1000 RUB | 221.18000 SZL |
2000 RUB | 442.36000 SZL |
5000 RUB | 1,105.90000 SZL |
10000 RUB | 2,211.80000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 4.52120 SZL |
5 RUB | 22.60602 SZL |
10 RUB | 45.21204 SZL |
20 RUB | 90.42409 SZL |
50 RUB | 226.06022 SZL |
100 RUB | 452.12044 SZL |
250 RUB | 1,130.30111 SZL |
500 RUB | 2,260.60222 SZL |
1000 RUB | 4,521.20445 SZL |
2000 RUB | 9,042.40890 SZL |
5000 RUB | 22,606.02224 SZL |
10000 RUB | 45,212.04449 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Đài Loan mới
goude Haiti chuộc lại đồng dinar Serbia
Rupee Seychellois chuộc lại Krone Na Uy
đô la Hồng Kông chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Singapore chuộc lại Dinar Algeria
Lev Bungari chuộc lại Metical Mozambique
Đô la Bahamas chuộc lại Peso Mexico
Rupee Nepal chuộc lại Som Uzbekistan
Ringgit Malaysia chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.