1000 Đô la Singapore chuộc lại Dinar Algeria tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang DZD theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = دج100.77747 DZD
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 100.77747 DZD |
5 SGD | 503.88735 DZD |
10 SGD | 1,007.77470 DZD |
20 SGD | 2,015.54940 DZD |
50 SGD | 5,038.87350 DZD |
100 SGD | 10,077.74700 DZD |
250 SGD | 25,194.36750 DZD |
500 SGD | 50,388.73500 DZD |
1000 SGD | 100,777.47000 DZD |
2000 SGD | 201,554.94000 DZD |
5000 SGD | 503,887.35000 DZD |
10000 SGD | 1,007,774.70000 DZD |
Dinar Algeriachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.00992 DZD |
5 SGD | 0.04961 DZD |
10 SGD | 0.09923 DZD |
20 SGD | 0.19846 DZD |
50 SGD | 0.49614 DZD |
100 SGD | 0.99229 DZD |
250 SGD | 2.48071 DZD |
500 SGD | 4.96143 DZD |
1000 SGD | 9.92285 DZD |
2000 SGD | 19.84571 DZD |
5000 SGD | 49.61426 DZD |
10000 SGD | 99.22853 DZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Kenya chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
dirham Ma-rốc chuộc lại Kyat Myanma
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Georgia Lari chuộc lại đồng dinar Serbia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại đồng rand Nam Phi
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Rupee Seychellois
Riel Campuchia chuộc lại đồng rand Nam Phi
Peso Chilê chuộc lại Dalasi, Gambia
Lempira Honduras chuộc lại Koruna Séc
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Peso của Uruguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.