1000 Dinar Algeria chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DZD sang SGD theo tỷ giá thực tế
دج1.000 DZD = S$0.00992 SGD
12:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Algeriachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 0.00992 SGD |
5 DZD | 0.04960 SGD |
10 DZD | 0.09920 SGD |
20 DZD | 0.19840 SGD |
50 DZD | 0.49600 SGD |
100 DZD | 0.99200 SGD |
250 DZD | 2.48000 SGD |
500 DZD | 4.96000 SGD |
1000 DZD | 9.92000 SGD |
2000 DZD | 19.84000 SGD |
5000 DZD | 49.60000 SGD |
10000 DZD | 99.20000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiDinar AlgeriaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DZD | 100.80645 SGD |
5 DZD | 504.03226 SGD |
10 DZD | 1,008.06452 SGD |
20 DZD | 2,016.12903 SGD |
50 DZD | 5,040.32258 SGD |
100 DZD | 10,080.64516 SGD |
250 DZD | 25,201.61290 SGD |
500 DZD | 50,403.22581 SGD |
1000 DZD | 100,806.45161 SGD |
2000 DZD | 201,612.90323 SGD |
5000 DZD | 504,032.25806 SGD |
10000 DZD | 1,008,064.51613 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Krona Thụy Điển
Đồng Peso Colombia chuộc lại lesotho
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Real Brazil
Guarani, Paraguay chuộc lại Rafia Maldives
đô la chuộc lại Lempira Honduras
Real Brazil chuộc lại escudo cape verde
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Manat Turkmenistan
đồng naira của Nigeria chuộc lại dinar Tunisia
Peso của Uruguay chuộc lại Nuevo Sol, Peru
hryvnia Ukraina chuộc lại Lev Bungari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.