1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Sierra Leone Leone tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang SLL theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = Le1314.42637 SLL
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiSierra Leone LeoneBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 1,314.42637 SLL |
5 SZL | 6,572.13185 SLL |
10 SZL | 13,144.26370 SLL |
20 SZL | 26,288.52740 SLL |
50 SZL | 65,721.31850 SLL |
100 SZL | 131,442.63700 SLL |
250 SZL | 328,606.59250 SLL |
500 SZL | 657,213.18500 SLL |
1000 SZL | 1,314,426.37000 SLL |
2000 SZL | 2,628,852.74000 SLL |
5000 SZL | 6,572,131.85000 SLL |
10000 SZL | 13,144,263.70000 SLL |
Sierra Leone Leonechuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.00076 SLL |
5 SZL | 0.00380 SLL |
10 SZL | 0.00761 SLL |
20 SZL | 0.01522 SLL |
50 SZL | 0.03804 SLL |
100 SZL | 0.07608 SLL |
250 SZL | 0.19020 SLL |
500 SZL | 0.38039 SLL |
1000 SZL | 0.76079 SLL |
2000 SZL | 1.52158 SLL |
5000 SZL | 3.80394 SLL |
10000 SZL | 7.60788 SLL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Koruna Séc
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Namibia
Shekel mới của Israel chuộc lại Balboa Panama
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Dinar Kuwait chuộc lại Bảng Gibraltar
Bảng Gibraltar chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đồng franc Rwanda chuộc lại Lôi Rumani
Krone Đan Mạch chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Belize chuộc lại Kina Papua New Guinea
Franc Comorian chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.