1000 Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng rupee Ấn Độ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NIO sang INR theo tỷ giá thực tế
C$1.000 NIO = ₹2.37979 INR
10:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Córdoba, Nicaraguachuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 2.37979 INR |
5 NIO | 11.89895 INR |
10 NIO | 23.79790 INR |
20 NIO | 47.59580 INR |
50 NIO | 118.98950 INR |
100 NIO | 237.97900 INR |
250 NIO | 594.94750 INR |
500 NIO | 1,189.89500 INR |
1000 NIO | 2,379.79000 INR |
2000 NIO | 4,759.58000 INR |
5000 NIO | 11,898.95000 INR |
10000 NIO | 23,797.90000 INR |
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NIO | 0.42021 INR |
5 NIO | 2.10103 INR |
10 NIO | 4.20205 INR |
20 NIO | 8.40410 INR |
50 NIO | 21.01026 INR |
100 NIO | 42.02051 INR |
250 NIO | 105.05129 INR |
500 NIO | 210.10257 INR |
1000 NIO | 420.20514 INR |
2000 NIO | 840.41029 INR |
5000 NIO | 2,101.02572 INR |
10000 NIO | 4,202.05144 INR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Cedi Ghana chuộc lại Shekel mới của Israel
goude Haiti chuộc lại dinar Jordan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đô la Barbados
Đồng Peso Colombia chuộc lại đô la Barbados
Koruna Séc chuộc lại Peso Chilê
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Georgia Lari chuộc lại Quetzal Guatemala
Tugrik Mông Cổ chuộc lại dirham Ma-rốc
krona Iceland chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.