1000 Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CRC sang SBD theo tỷ giá thực tế
₡1.000 CRC = SI$0.01624 SBD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Costa Ricachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 0.01624 SBD |
5 CRC | 0.08120 SBD |
10 CRC | 0.16240 SBD |
20 CRC | 0.32480 SBD |
50 CRC | 0.81200 SBD |
100 CRC | 1.62400 SBD |
250 CRC | 4.06000 SBD |
500 CRC | 8.12000 SBD |
1000 CRC | 16.24000 SBD |
2000 CRC | 32.48000 SBD |
5000 CRC | 81.20000 SBD |
10000 CRC | 162.40000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 61.57635 SBD |
5 CRC | 307.88177 SBD |
10 CRC | 615.76355 SBD |
20 CRC | 1,231.52709 SBD |
50 CRC | 3,078.81773 SBD |
100 CRC | 6,157.63547 SBD |
250 CRC | 15,394.08867 SBD |
500 CRC | 30,788.17734 SBD |
1000 CRC | 61,576.35468 SBD |
2000 CRC | 123,152.70936 SBD |
5000 CRC | 307,881.77340 SBD |
10000 CRC | 615,763.54680 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Tenge Kazakhstan
Rafia Maldives chuộc lại bảng Ai Cập
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Rupee Seychellois chuộc lại Vatu Vanuatu
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Suriname
Đại tá Salvador chuộc lại Jersey Pound
Peso Mexico chuộc lại đô la Hồng Kông
Georgia Lari chuộc lại Krone Đan Mạch
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
bảng Ai Cập chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.