1000 Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đại tá Costa Rica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SBD sang CRC theo tỷ giá thực tế
SI$1.000 SBD = ₡61.57660 CRC
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 61.57660 CRC |
5 SBD | 307.88300 CRC |
10 SBD | 615.76600 CRC |
20 SBD | 1,231.53200 CRC |
50 SBD | 3,078.83000 CRC |
100 SBD | 6,157.66000 CRC |
250 SBD | 15,394.15000 CRC |
500 SBD | 30,788.30000 CRC |
1000 SBD | 61,576.60000 CRC |
2000 SBD | 123,153.20000 CRC |
5000 SBD | 307,883.00000 CRC |
10000 SBD | 615,766.00000 CRC |
Đại tá Costa Ricachuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SBD | 0.01624 CRC |
5 SBD | 0.08120 CRC |
10 SBD | 0.16240 CRC |
20 SBD | 0.32480 CRC |
50 SBD | 0.81200 CRC |
100 SBD | 1.62399 CRC |
250 SBD | 4.05998 CRC |
500 SBD | 8.11997 CRC |
1000 SBD | 16.23994 CRC |
2000 SBD | 32.47987 CRC |
5000 SBD | 81.19968 CRC |
10000 SBD | 162.39935 CRC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đại tá Costa Rica
Georgia Lari chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đồng franc Djibouti chuộc lại Riel Campuchia
Kíp Lào chuộc lại Lilangeni Swaziland
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Bahamas
peso Philippine chuộc lại Lempira Honduras
đô la chuộc lại đô la
Cedi Ghana chuộc lại Đại tá Salvador
peso Philippine chuộc lại peso Philippine
Manat của Azerbaijan chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.