1000 Kíp Lào chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LAK sang SZL theo tỷ giá thực tế
₭1.000 LAK = L0.00082 SZL
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kíp Làochuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 0.00082 SZL |
5 LAK | 0.00410 SZL |
10 LAK | 0.00820 SZL |
20 LAK | 0.01640 SZL |
50 LAK | 0.04100 SZL |
100 LAK | 0.08200 SZL |
250 LAK | 0.20500 SZL |
500 LAK | 0.41000 SZL |
1000 LAK | 0.82000 SZL |
2000 LAK | 1.64000 SZL |
5000 LAK | 4.10000 SZL |
10000 LAK | 8.20000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiKíp LàoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LAK | 1,219.51220 SZL |
5 LAK | 6,097.56098 SZL |
10 LAK | 12,195.12195 SZL |
20 LAK | 24,390.24390 SZL |
50 LAK | 60,975.60976 SZL |
100 LAK | 121,951.21951 SZL |
250 LAK | 304,878.04878 SZL |
500 LAK | 609,756.09756 SZL |
1000 LAK | 1,219,512.19512 SZL |
2000 LAK | 2,439,024.39024 SZL |
5000 LAK | 6,097,560.97561 SZL |
10000 LAK | 12,195,121.95122 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại Đại tá Salvador
peso Philippine chuộc lại Shilling Uganda
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Guyana
Đại tá Costa Rica chuộc lại Vatu Vanuatu
đô la Hồng Kông chuộc lại Rial Oman
Real Brazil chuộc lại Balboa Panama
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đồng rupee Mauritius
đồng rúp của Nga chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Metical Mozambique
Rupee Sri Lanka chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.