1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang SAR theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = SR0.01242 SAR
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.01242 SAR |
5 LKR | 0.06210 SAR |
10 LKR | 0.12420 SAR |
20 LKR | 0.24840 SAR |
50 LKR | 0.62100 SAR |
100 LKR | 1.24200 SAR |
250 LKR | 3.10500 SAR |
500 LKR | 6.21000 SAR |
1000 LKR | 12.42000 SAR |
2000 LKR | 24.84000 SAR |
5000 LKR | 62.10000 SAR |
10000 LKR | 124.20000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 80.51530 SAR |
5 LKR | 402.57649 SAR |
10 LKR | 805.15298 SAR |
20 LKR | 1,610.30596 SAR |
50 LKR | 4,025.76490 SAR |
100 LKR | 8,051.52979 SAR |
250 LKR | 20,128.82448 SAR |
500 LKR | 40,257.64895 SAR |
1000 LKR | 80,515.29791 SAR |
2000 LKR | 161,030.59581 SAR |
5000 LKR | 402,576.48953 SAR |
10000 LKR | 805,152.97907 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Đô la Belize
Guarani, Paraguay chuộc lại bảng Ai Cập
đồng Việt Nam chuộc lại bảng thánh helena
người Bolivia chuộc lại bảng Guernsey
Kwanza Angola chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Kyat Myanma chuộc lại Vatu Vanuatu
Som Uzbekistan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
tonga pa'anga chuộc lại Shekel mới của Israel
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đồng rand Nam Phi
đô la đông caribe chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.