1000 goude Haiti chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HTG sang JOD theo tỷ giá thực tế
G1.000 HTG = JD0.00542 JOD
11:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
goude Haitichuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 0.00542 JOD |
5 HTG | 0.02710 JOD |
10 HTG | 0.05420 JOD |
20 HTG | 0.10840 JOD |
50 HTG | 0.27100 JOD |
100 HTG | 0.54200 JOD |
250 HTG | 1.35500 JOD |
500 HTG | 2.71000 JOD |
1000 HTG | 5.42000 JOD |
2000 HTG | 10.84000 JOD |
5000 HTG | 27.10000 JOD |
10000 HTG | 54.20000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HTG | 184.50185 JOD |
5 HTG | 922.50923 JOD |
10 HTG | 1,845.01845 JOD |
20 HTG | 3,690.03690 JOD |
50 HTG | 9,225.09225 JOD |
100 HTG | 18,450.18450 JOD |
250 HTG | 46,125.46125 JOD |
500 HTG | 92,250.92251 JOD |
1000 HTG | 184,501.84502 JOD |
2000 HTG | 369,003.69004 JOD |
5000 HTG | 922,509.22509 JOD |
10000 HTG | 1,845,018.45018 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng Việt Nam chuộc lại Lek Albania
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Peso Argentina chuộc lại Lev Bungari
dinar Tunisia chuộc lại Dinar Bahrain
Franc CFA Tây Phi chuộc lại pataca Ma Cao
Lôi Rumani chuộc lại Kyat Myanma
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la jamaica
Lek Albania chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Bahamas chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đô la Brunei chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.