1000 Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BMD sang KYD theo tỷ giá thực tế
$1.000 BMD = $0.82000 KYD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Bermudachuộc lạiĐô la Quần đảo CaymanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 0.82000 KYD |
5 BMD | 4.10000 KYD |
10 BMD | 8.20000 KYD |
20 BMD | 16.40000 KYD |
50 BMD | 41.00000 KYD |
100 BMD | 82.00000 KYD |
250 BMD | 205.00000 KYD |
500 BMD | 410.00000 KYD |
1000 BMD | 820.00000 KYD |
2000 BMD | 1,640.00000 KYD |
5000 BMD | 4,100.00000 KYD |
10000 BMD | 8,200.00000 KYD |
Đô la Quần đảo Caymanchuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BMD | 1.21951 KYD |
5 BMD | 6.09756 KYD |
10 BMD | 12.19512 KYD |
20 BMD | 24.39024 KYD |
50 BMD | 60.97561 KYD |
100 BMD | 121.95122 KYD |
250 BMD | 304.87805 KYD |
500 BMD | 609.75610 KYD |
1000 BMD | 1,219.51220 KYD |
2000 BMD | 2,439.02439 KYD |
5000 BMD | 6,097.56098 KYD |
10000 BMD | 12,195.12195 KYD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại Kíp Lào
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đô la Bermuda chuộc lại Đồng Peso Colombia
Krona Thụy Điển chuộc lại Zloty của Ba Lan
Lek Albania chuộc lại Rupiah Indonesia
escudo cape verde chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Zloty của Ba Lan chuộc lại Dinar Bahrain
Peso Argentina chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Cedi Ghana chuộc lại dirham Ma-rốc
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.