1000 Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Tenge Kazakhstan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FKP sang KZT theo tỷ giá thực tế
£1.000 FKP = ₸727.27850 KZT
09:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Quần đảo Falklandchuộc lạiTenge KazakhstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 727.27850 KZT |
5 FKP | 3,636.39250 KZT |
10 FKP | 7,272.78500 KZT |
20 FKP | 14,545.57000 KZT |
50 FKP | 36,363.92500 KZT |
100 FKP | 72,727.85000 KZT |
250 FKP | 181,819.62500 KZT |
500 FKP | 363,639.25000 KZT |
1000 FKP | 727,278.50000 KZT |
2000 FKP | 1,454,557.00000 KZT |
5000 FKP | 3,636,392.50000 KZT |
10000 FKP | 7,272,785.00000 KZT |
Tenge Kazakhstanchuộc lạiBảng Quần đảo FalklandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FKP | 0.00137 KZT |
5 FKP | 0.00687 KZT |
10 FKP | 0.01375 KZT |
20 FKP | 0.02750 KZT |
50 FKP | 0.06875 KZT |
100 FKP | 0.13750 KZT |
250 FKP | 0.34375 KZT |
500 FKP | 0.68749 KZT |
1000 FKP | 1.37499 KZT |
2000 FKP | 2.74998 KZT |
5000 FKP | 6.87495 KZT |
10000 FKP | 13.74989 KZT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Hồng Kông chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Liberia chuộc lại Georgia Lari
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng Việt Nam
người Bolivia chuộc lại Georgia Lari
đồng naira của Nigeria chuộc lại Som Uzbekistan
krona Iceland chuộc lại Peso Argentina
escudo cape verde chuộc lại Đô la Suriname
Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Namibia
Ringgit Malaysia chuộc lại Shekel mới của Israel
EUR chuộc lại dirham Ma-rốc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.