1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang NAD theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = $23.84539 NAD
04:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 23.84539 NAD |
5 GIP | 119.22695 NAD |
10 GIP | 238.45390 NAD |
20 GIP | 476.90780 NAD |
50 GIP | 1,192.26950 NAD |
100 GIP | 2,384.53900 NAD |
250 GIP | 5,961.34750 NAD |
500 GIP | 11,922.69500 NAD |
1000 GIP | 23,845.39000 NAD |
2000 GIP | 47,690.78000 NAD |
5000 GIP | 119,226.95000 NAD |
10000 GIP | 238,453.90000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.04194 NAD |
5 GIP | 0.20968 NAD |
10 GIP | 0.41937 NAD |
20 GIP | 0.83874 NAD |
50 GIP | 2.09684 NAD |
100 GIP | 4.19368 NAD |
250 GIP | 10.48421 NAD |
500 GIP | 20.96841 NAD |
1000 GIP | 41.93683 NAD |
2000 GIP | 83.87365 NAD |
5000 GIP | 209.68414 NAD |
10000 GIP | 419.36827 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại EUR
Tenge Kazakhstan chuộc lại thắng
Đô la Liberia chuộc lại dirham Ma-rốc
Lempira Honduras chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
đô la Úc chuộc lại bảng Ai Cập
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Belize
Peso Mexico chuộc lại goude Haiti
Guarani, Paraguay chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Birr Ethiopia
đô la Úc chuộc lại Đô la Bermuda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.