1000 đô la Úc chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang EGP theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = E£31.79143 EGP
02:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 31.79143 EGP |
5 AUD | 158.95715 EGP |
10 AUD | 317.91430 EGP |
20 AUD | 635.82860 EGP |
50 AUD | 1,589.57150 EGP |
100 AUD | 3,179.14300 EGP |
250 AUD | 7,947.85750 EGP |
500 AUD | 15,895.71500 EGP |
1000 AUD | 31,791.43000 EGP |
2000 AUD | 63,582.86000 EGP |
5000 AUD | 158,957.15000 EGP |
10000 AUD | 317,914.30000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.03146 EGP |
5 AUD | 0.15728 EGP |
10 AUD | 0.31455 EGP |
20 AUD | 0.62910 EGP |
50 AUD | 1.57275 EGP |
100 AUD | 3.14550 EGP |
250 AUD | 7.86375 EGP |
500 AUD | 15.72751 EGP |
1000 AUD | 31.45502 EGP |
2000 AUD | 62.91004 EGP |
5000 AUD | 157.27509 EGP |
10000 AUD | 314.55018 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại Zloty của Ba Lan
pula botswana chuộc lại Tugrik Mông Cổ
đồng Việt Nam chuộc lại Riel Campuchia
nhân dân tệ chuộc lại đồng naira của Nigeria
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la Úc
Balboa Panama chuộc lại Peso Mexico
lesotho chuộc lại Đô la Belize
dinar Tunisia chuộc lại Baht Thái
Peso Chilê chuộc lại Tenge Kazakhstan
Metical Mozambique chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.