1000 pula botswana chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang MNT theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = ₮250.43214 MNT
06:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 250.43214 MNT |
5 BWP | 1,252.16070 MNT |
10 BWP | 2,504.32140 MNT |
20 BWP | 5,008.64280 MNT |
50 BWP | 12,521.60700 MNT |
100 BWP | 25,043.21400 MNT |
250 BWP | 62,608.03500 MNT |
500 BWP | 125,216.07000 MNT |
1000 BWP | 250,432.14000 MNT |
2000 BWP | 500,864.28000 MNT |
5000 BWP | 1,252,160.70000 MNT |
10000 BWP | 2,504,321.40000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.00399 MNT |
5 BWP | 0.01997 MNT |
10 BWP | 0.03993 MNT |
20 BWP | 0.07986 MNT |
50 BWP | 0.19965 MNT |
100 BWP | 0.39931 MNT |
250 BWP | 0.99827 MNT |
500 BWP | 1.99655 MNT |
1000 BWP | 3.99310 MNT |
2000 BWP | 7.98620 MNT |
5000 BWP | 19.96549 MNT |
10000 BWP | 39.93098 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Pakistan chuộc lại Peso Argentina
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Dinar Bahrain
đô la Úc chuộc lại hryvnia Ukraina
đồng rand Nam Phi chuộc lại GBP
Krona Thụy Điển chuộc lại Dinar Kuwait
Birr Ethiopia chuộc lại Lôi Rumani
Manat của Azerbaijan chuộc lại dirham Ma-rốc
Dalasi, Gambia chuộc lại Kwanza Angola
Lev Bungari chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
dinar Jordan chuộc lại đồng rand Nam Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.