1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang GBP theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = £0.04194 GBP
06:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.04194 GBP |
5 ZAR | 0.20970 GBP |
10 ZAR | 0.41940 GBP |
20 ZAR | 0.83880 GBP |
50 ZAR | 2.09700 GBP |
100 ZAR | 4.19400 GBP |
250 ZAR | 10.48500 GBP |
500 ZAR | 20.97000 GBP |
1000 ZAR | 41.94000 GBP |
2000 ZAR | 83.88000 GBP |
5000 ZAR | 209.70000 GBP |
10000 ZAR | 419.40000 GBP |
GBPchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 23.84359 GBP |
5 ZAR | 119.21793 GBP |
10 ZAR | 238.43586 GBP |
20 ZAR | 476.87172 GBP |
50 ZAR | 1,192.17930 GBP |
100 ZAR | 2,384.35861 GBP |
250 ZAR | 5,960.89652 GBP |
500 ZAR | 11,921.79304 GBP |
1000 ZAR | 23,843.58608 GBP |
2000 ZAR | 47,687.17215 GBP |
5000 ZAR | 119,217.93038 GBP |
10000 ZAR | 238,435.86075 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Peso Chilê chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Krone Đan Mạch chuộc lại pataca Ma Cao
Forint Hungary chuộc lại đô la
pula botswana chuộc lại Guarani, Paraguay
Baht Thái chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Rupee Nepal chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Belize chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Liberia chuộc lại Balboa Panama
Florin Aruba chuộc lại Rupee Sri Lanka
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.