1000 Đô la Liberia chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LRD sang PAB theo tỷ giá thực tế
L$1.000 LRD = B/.0.00499 PAB
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Liberiachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 0.00499 PAB |
5 LRD | 0.02495 PAB |
10 LRD | 0.04990 PAB |
20 LRD | 0.09980 PAB |
50 LRD | 0.24950 PAB |
100 LRD | 0.49900 PAB |
250 LRD | 1.24750 PAB |
500 LRD | 2.49500 PAB |
1000 LRD | 4.99000 PAB |
2000 LRD | 9.98000 PAB |
5000 LRD | 24.95000 PAB |
10000 LRD | 49.90000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiĐô la LiberiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LRD | 200.40080 PAB |
5 LRD | 1,002.00401 PAB |
10 LRD | 2,004.00802 PAB |
20 LRD | 4,008.01603 PAB |
50 LRD | 10,020.04008 PAB |
100 LRD | 20,040.08016 PAB |
250 LRD | 50,100.20040 PAB |
500 LRD | 100,200.40080 PAB |
1000 LRD | 200,400.80160 PAB |
2000 LRD | 400,801.60321 PAB |
5000 LRD | 1,002,004.00802 PAB |
10000 LRD | 2,004,008.01603 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rupee Sri Lanka chuộc lại Peso Argentina
Kíp Lào chuộc lại Rupee Seychellois
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Canada
Rupee Seychellois chuộc lại Balboa Panama
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đồng franc Djibouti chuộc lại Krona Thụy Điển
đồng naira của Nigeria chuộc lại Peso Argentina
Đồng franc Rwanda chuộc lại Guarani, Paraguay
Ringgit Malaysia chuộc lại Manat Turkmenistan
Georgia Lari chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.