1000 Georgia Lari chuộc lại Franc Comorian tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GEL sang KMF theo tỷ giá thực tế
₾1.000 GEL = CF156.05449 KMF
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Georgia Larichuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 156.05449 KMF |
5 GEL | 780.27245 KMF |
10 GEL | 1,560.54490 KMF |
20 GEL | 3,121.08980 KMF |
50 GEL | 7,802.72450 KMF |
100 GEL | 15,605.44900 KMF |
250 GEL | 39,013.62250 KMF |
500 GEL | 78,027.24500 KMF |
1000 GEL | 156,054.49000 KMF |
2000 GEL | 312,108.98000 KMF |
5000 GEL | 780,272.45000 KMF |
10000 GEL | 1,560,544.90000 KMF |
Franc Comorianchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GEL | 0.00641 KMF |
5 GEL | 0.03204 KMF |
10 GEL | 0.06408 KMF |
20 GEL | 0.12816 KMF |
50 GEL | 0.32040 KMF |
100 GEL | 0.64080 KMF |
250 GEL | 1.60200 KMF |
500 GEL | 3.20401 KMF |
1000 GEL | 6.40802 KMF |
2000 GEL | 12.81604 KMF |
5000 GEL | 32.04009 KMF |
10000 GEL | 64.08018 KMF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại Lilangeni Swaziland
Peso Argentina chuộc lại Ringgit Malaysia
Florin Aruba chuộc lại Real Brazil
Manat của Azerbaijan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
goude Haiti chuộc lại Franc CFA Trung Phi
hryvnia Ukraina chuộc lại Shilling Uganda
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đại tá Costa Rica
Shilling Tanzania chuộc lại Manat của Azerbaijan
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la New Zealand
pataca Ma Cao chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.