1000 Franc Comorian chuộc lại Georgia Lari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KMF sang GEL theo tỷ giá thực tế
CF1.000 KMF = ₾0.00641 GEL
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Comorianchuộc lạiGeorgia LariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 0.00641 GEL |
5 KMF | 0.03205 GEL |
10 KMF | 0.06410 GEL |
20 KMF | 0.12820 GEL |
50 KMF | 0.32050 GEL |
100 KMF | 0.64100 GEL |
250 KMF | 1.60250 GEL |
500 KMF | 3.20500 GEL |
1000 KMF | 6.41000 GEL |
2000 KMF | 12.82000 GEL |
5000 KMF | 32.05000 GEL |
10000 KMF | 64.10000 GEL |
Georgia Larichuộc lạiFranc ComorianBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KMF | 156.00624 GEL |
5 KMF | 780.03120 GEL |
10 KMF | 1,560.06240 GEL |
20 KMF | 3,120.12480 GEL |
50 KMF | 7,800.31201 GEL |
100 KMF | 15,600.62402 GEL |
250 KMF | 39,001.56006 GEL |
500 KMF | 78,003.12012 GEL |
1000 KMF | 156,006.24025 GEL |
2000 KMF | 312,012.48050 GEL |
5000 KMF | 780,031.20125 GEL |
10000 KMF | 1,560,062.40250 GEL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng Guernsey chuộc lại đồng rupee Mauritius
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đại tá Salvador
Ariary Madagascar chuộc lại Ngultrum Bhutan
thắng chuộc lại bảng Guernsey
Lilangeni Swaziland chuộc lại kịch Armenia
đô la Úc chuộc lại dinar Jordan
Koruna Séc chuộc lại hryvnia Ukraina
Franc Comorian chuộc lại hryvnia Ukraina
Đô la Suriname chuộc lại đô la đông caribe
Somoni, Tajikistan chuộc lại bảng thánh helena
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.