1000 Đô la Suriname chuộc lại đô la đông caribe tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SRD sang XCD theo tỷ giá thực tế
$1.000 SRD = $0.07101 XCD
11:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Surinamechuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 0.07101 XCD |
5 SRD | 0.35505 XCD |
10 SRD | 0.71010 XCD |
20 SRD | 1.42020 XCD |
50 SRD | 3.55050 XCD |
100 SRD | 7.10100 XCD |
250 SRD | 17.75250 XCD |
500 SRD | 35.50500 XCD |
1000 SRD | 71.01000 XCD |
2000 SRD | 142.02000 XCD |
5000 SRD | 355.05000 XCD |
10000 SRD | 710.10000 XCD |
đô la đông caribechuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SRD | 14.08252 XCD |
5 SRD | 70.41262 XCD |
10 SRD | 140.82524 XCD |
20 SRD | 281.65047 XCD |
50 SRD | 704.12618 XCD |
100 SRD | 1,408.25236 XCD |
250 SRD | 3,520.63090 XCD |
500 SRD | 7,041.26179 XCD |
1000 SRD | 14,082.52359 XCD |
2000 SRD | 28,165.04718 XCD |
5000 SRD | 70,412.61794 XCD |
10000 SRD | 140,825.23588 XCD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Sierra Leone Leone chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
bảng Ai Cập chuộc lại Lilangeni Swaziland
Dinar Algeria chuộc lại Ringgit Malaysia
Peso của Uruguay chuộc lại dirham Ma-rốc
Đô la Singapore chuộc lại đô la đông caribe
escudo cape verde chuộc lại Kyat Myanma
Đồng Peso Colombia chuộc lại Lilangeni Swaziland
Dalasi, Gambia chuộc lại Shilling Uganda
lesotho chuộc lại Đại tá Salvador
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.