1000 Lev Bungari chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang SBD theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = SI$4.85431 SBD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 4.85431 SBD |
5 BGN | 24.27155 SBD |
10 BGN | 48.54310 SBD |
20 BGN | 97.08620 SBD |
50 BGN | 242.71550 SBD |
100 BGN | 485.43100 SBD |
250 BGN | 1,213.57750 SBD |
500 BGN | 2,427.15500 SBD |
1000 BGN | 4,854.31000 SBD |
2000 BGN | 9,708.62000 SBD |
5000 BGN | 24,271.55000 SBD |
10000 BGN | 48,543.10000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.20600 SBD |
5 BGN | 1.03001 SBD |
10 BGN | 2.06003 SBD |
20 BGN | 4.12005 SBD |
50 BGN | 10.30013 SBD |
100 BGN | 20.60025 SBD |
250 BGN | 51.50063 SBD |
500 BGN | 103.00125 SBD |
1000 BGN | 206.00250 SBD |
2000 BGN | 412.00500 SBD |
5000 BGN | 1,030.01250 SBD |
10000 BGN | 2,060.02501 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rial Oman chuộc lại đồng rupee Mauritius
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Fiji
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại hryvnia Ukraina
lesotho chuộc lại Ariary Madagascar
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại đô la jamaica
đô la Hồng Kông chuộc lại Đồng franc Djibouti
Tala Samoa chuộc lại bảng Guernsey
Quetzal Guatemala chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Krone Na Uy chuộc lại Krone Đan Mạch
người Bolivia chuộc lại Đô la Suriname
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.