1000 Quetzal Guatemala chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GTQ sang XOF theo tỷ giá thực tế
Q1.000 GTQ = CFA73.36844 XOF
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Quetzal Guatemalachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 73.36844 XOF |
5 GTQ | 366.84220 XOF |
10 GTQ | 733.68440 XOF |
20 GTQ | 1,467.36880 XOF |
50 GTQ | 3,668.42200 XOF |
100 GTQ | 7,336.84400 XOF |
250 GTQ | 18,342.11000 XOF |
500 GTQ | 36,684.22000 XOF |
1000 GTQ | 73,368.44000 XOF |
2000 GTQ | 146,736.88000 XOF |
5000 GTQ | 366,842.20000 XOF |
10000 GTQ | 733,684.40000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GTQ | 0.01363 XOF |
5 GTQ | 0.06815 XOF |
10 GTQ | 0.13630 XOF |
20 GTQ | 0.27260 XOF |
50 GTQ | 0.68149 XOF |
100 GTQ | 1.36298 XOF |
250 GTQ | 3.40746 XOF |
500 GTQ | 6.81492 XOF |
1000 GTQ | 13.62984 XOF |
2000 GTQ | 27.25968 XOF |
5000 GTQ | 68.14919 XOF |
10000 GTQ | 136.29839 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
đô la Hồng Kông chuộc lại đồng rupee Mauritius
Jersey Pound chuộc lại pula botswana
Som Uzbekistan chuộc lại Birr Ethiopia
GBP chuộc lại Đại tá Costa Rica
dirham Ma-rốc chuộc lại Córdoba, Nicaragua
hryvnia Ukraina chuộc lại đô la Hồng Kông
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Rupee Seychellois
Vatu Vanuatu chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.