1000 Franc CFA Tây Phi chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XOF sang GTQ theo tỷ giá thực tế
CFA1.000 XOF = Q0.01362 GTQ
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Tây Phichuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 0.01362 GTQ |
5 XOF | 0.06810 GTQ |
10 XOF | 0.13620 GTQ |
20 XOF | 0.27240 GTQ |
50 XOF | 0.68100 GTQ |
100 XOF | 1.36200 GTQ |
250 XOF | 3.40500 GTQ |
500 XOF | 6.81000 GTQ |
1000 XOF | 13.62000 GTQ |
2000 XOF | 27.24000 GTQ |
5000 XOF | 68.10000 GTQ |
10000 XOF | 136.20000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XOF | 73.42144 GTQ |
5 XOF | 367.10720 GTQ |
10 XOF | 734.21439 GTQ |
20 XOF | 1,468.42878 GTQ |
50 XOF | 3,671.07195 GTQ |
100 XOF | 7,342.14391 GTQ |
250 XOF | 18,355.35977 GTQ |
500 XOF | 36,710.71953 GTQ |
1000 XOF | 73,421.43906 GTQ |
2000 XOF | 146,842.87812 GTQ |
5000 XOF | 367,107.19530 GTQ |
10000 XOF | 734,214.39060 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lev Bungari chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đại tá Salvador chuộc lại Dinar Kuwait
đồng rúp của Nga chuộc lại đồng dinar Serbia
tonga pa'anga chuộc lại Franc Comorian
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Singapore chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Bảng Gibraltar chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đồng franc Djibouti chuộc lại Ariary Madagascar
Franc Comorian chuộc lại Đô la Brunei
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.