1000 Đại tá Salvador chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SVC sang KWD theo tỷ giá thực tế
₡1.000 SVC = ك0.03492 KWD
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Salvadorchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 0.03492 KWD |
5 SVC | 0.17460 KWD |
10 SVC | 0.34920 KWD |
20 SVC | 0.69840 KWD |
50 SVC | 1.74600 KWD |
100 SVC | 3.49200 KWD |
250 SVC | 8.73000 KWD |
500 SVC | 17.46000 KWD |
1000 SVC | 34.92000 KWD |
2000 SVC | 69.84000 KWD |
5000 SVC | 174.60000 KWD |
10000 SVC | 349.20000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SVC | 28.63688 KWD |
5 SVC | 143.18442 KWD |
10 SVC | 286.36884 KWD |
20 SVC | 572.73769 KWD |
50 SVC | 1,431.84422 KWD |
100 SVC | 2,863.68843 KWD |
250 SVC | 7,159.22108 KWD |
500 SVC | 14,318.44215 KWD |
1000 SVC | 28,636.88431 KWD |
2000 SVC | 57,273.76861 KWD |
5000 SVC | 143,184.42153 KWD |
10000 SVC | 286,368.84307 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại bảng Ai Cập
hryvnia Ukraina chuộc lại Forint Hungary
Jersey Pound chuộc lại bảng lebanon
đô la chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Lempira Honduras chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Brunei chuộc lại Rafia Maldives
Dinar Kuwait chuộc lại Shilling Uganda
Ngultrum Bhutan chuộc lại Riel Campuchia
dirham Ma-rốc chuộc lại Lev Bungari
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.