1000 Jersey Pound chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JEP sang LBP theo tỷ giá thực tế
£1.000 JEP = ل.ل.120870.10277 LBP
14:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Jersey Poundchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 120,870.10277 LBP |
5 JEP | 604,350.51385 LBP |
10 JEP | 1,208,701.02770 LBP |
20 JEP | 2,417,402.05540 LBP |
50 JEP | 6,043,505.13850 LBP |
100 JEP | 12,087,010.27700 LBP |
250 JEP | 30,217,525.69250 LBP |
500 JEP | 60,435,051.38500 LBP |
1000 JEP | 120,870,102.77000 LBP |
2000 JEP | 241,740,205.54000 LBP |
5000 JEP | 604,350,513.85000 LBP |
10000 JEP | 1,208,701,027.70000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JEP | 0.00001 LBP |
5 JEP | 0.00004 LBP |
10 JEP | 0.00008 LBP |
20 JEP | 0.00017 LBP |
50 JEP | 0.00041 LBP |
100 JEP | 0.00083 LBP |
250 JEP | 0.00207 LBP |
500 JEP | 0.00414 LBP |
1000 JEP | 0.00827 LBP |
2000 JEP | 0.01655 LBP |
5000 JEP | 0.04137 LBP |
10000 JEP | 0.08273 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Kuna Croatia
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Bahamas
Rupee Pakistan chuộc lại Cedi Ghana
Shilling Kenya chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Kyat Myanma chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Suriname chuộc lại ZMW
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại krona Iceland
Metical Mozambique chuộc lại Balboa Panama
Peso Chilê chuộc lại Tenge Kazakhstan
Peso Argentina chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.