1000 Dinar Kuwait chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang SVC theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = ₡28.63923 SVC
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 28.63923 SVC |
5 KWD | 143.19615 SVC |
10 KWD | 286.39230 SVC |
20 KWD | 572.78460 SVC |
50 KWD | 1,431.96150 SVC |
100 KWD | 2,863.92300 SVC |
250 KWD | 7,159.80750 SVC |
500 KWD | 14,319.61500 SVC |
1000 KWD | 28,639.23000 SVC |
2000 KWD | 57,278.46000 SVC |
5000 KWD | 143,196.15000 SVC |
10000 KWD | 286,392.30000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.03492 SVC |
5 KWD | 0.17459 SVC |
10 KWD | 0.34917 SVC |
20 KWD | 0.69834 SVC |
50 KWD | 1.74586 SVC |
100 KWD | 3.49171 SVC |
250 KWD | 8.72928 SVC |
500 KWD | 17.45857 SVC |
1000 KWD | 34.91714 SVC |
2000 KWD | 69.83428 SVC |
5000 KWD | 174.58570 SVC |
10000 KWD | 349.17140 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại bảng Guernsey
lesotho chuộc lại taka bangladesh
bảng Guernsey chuộc lại Nuevo Sol, Peru
đồng rúp của Nga chuộc lại Cedi Ghana
đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la Singapore chuộc lại đô la Barbados
Florin Aruba chuộc lại hryvnia Ukraina
escudo cape verde chuộc lại Rupee Seychellois
đô la chuộc lại Kíp Lào
Kuna Croatia chuộc lại Lempira Honduras
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.