1000 Đô la Singapore chuộc lại đô la Barbados tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SGD sang BBD theo tỷ giá thực tế
S$1.000 SGD = Bds$1.55806 BBD
06:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Singaporechuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 1.55806 BBD |
5 SGD | 7.79030 BBD |
10 SGD | 15.58060 BBD |
20 SGD | 31.16120 BBD |
50 SGD | 77.90300 BBD |
100 SGD | 155.80600 BBD |
250 SGD | 389.51500 BBD |
500 SGD | 779.03000 BBD |
1000 SGD | 1,558.06000 BBD |
2000 SGD | 3,116.12000 BBD |
5000 SGD | 7,790.30000 BBD |
10000 SGD | 15,580.60000 BBD |
đô la Barbadoschuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SGD | 0.64182 BBD |
5 SGD | 3.20912 BBD |
10 SGD | 6.41824 BBD |
20 SGD | 12.83648 BBD |
50 SGD | 32.09119 BBD |
100 SGD | 64.18238 BBD |
250 SGD | 160.45595 BBD |
500 SGD | 320.91190 BBD |
1000 SGD | 641.82381 BBD |
2000 SGD | 1,283.64761 BBD |
5000 SGD | 3,209.11903 BBD |
10000 SGD | 6,418.23807 BBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Canada
som kirgyzstan chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Singapore chuộc lại Vatu Vanuatu
đồng naira của Nigeria chuộc lại Krone Đan Mạch
đô la Hồng Kông chuộc lại Tala Samoa
ZMW chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
peso Philippine chuộc lại tonga pa'anga
Đại tá Salvador chuộc lại nhân dân tệ
Shilling Uganda chuộc lại bảng thánh helena
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.