1000 Shilling Uganda chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang SHP theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = £0.00021 SHP
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00021 SHP |
5 UGX | 0.00105 SHP |
10 UGX | 0.00210 SHP |
20 UGX | 0.00420 SHP |
50 UGX | 0.01050 SHP |
100 UGX | 0.02100 SHP |
250 UGX | 0.05250 SHP |
500 UGX | 0.10500 SHP |
1000 UGX | 0.21000 SHP |
2000 UGX | 0.42000 SHP |
5000 UGX | 1.05000 SHP |
10000 UGX | 2.10000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 4,761.90476 SHP |
5 UGX | 23,809.52381 SHP |
10 UGX | 47,619.04762 SHP |
20 UGX | 95,238.09524 SHP |
50 UGX | 238,095.23810 SHP |
100 UGX | 476,190.47619 SHP |
250 UGX | 1,190,476.19048 SHP |
500 UGX | 2,380,952.38095 SHP |
1000 UGX | 4,761,904.76190 SHP |
2000 UGX | 9,523,809.52381 SHP |
5000 UGX | 23,809,523.80952 SHP |
10000 UGX | 47,619,047.61905 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Kuna Croatia
đô la Úc chuộc lại Rial Oman
Rafia Maldives chuộc lại Quetzal Guatemala
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Shilling Uganda
đô la Barbados chuộc lại đô la jamaica
Rial Oman chuộc lại đồng rand Nam Phi
Rupiah Indonesia chuộc lại nhân dân tệ
Franc Comorian chuộc lại Rupee Sri Lanka
Shilling Tanzania chuộc lại Rupee Sri Lanka
GBP chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.