1000 đô la Barbados chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang JMD theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = J$80.01750 JMD
08:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 80.01750 JMD |
5 BBD | 400.08750 JMD |
10 BBD | 800.17500 JMD |
20 BBD | 1,600.35000 JMD |
50 BBD | 4,000.87500 JMD |
100 BBD | 8,001.75000 JMD |
250 BBD | 20,004.37500 JMD |
500 BBD | 40,008.75000 JMD |
1000 BBD | 80,017.50000 JMD |
2000 BBD | 160,035.00000 JMD |
5000 BBD | 400,087.50000 JMD |
10000 BBD | 800,175.00000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.01250 JMD |
5 BBD | 0.06249 JMD |
10 BBD | 0.12497 JMD |
20 BBD | 0.24995 JMD |
50 BBD | 0.62486 JMD |
100 BBD | 1.24973 JMD |
250 BBD | 3.12432 JMD |
500 BBD | 6.24863 JMD |
1000 BBD | 12.49727 JMD |
2000 BBD | 24.99453 JMD |
5000 BBD | 62.48633 JMD |
10000 BBD | 124.97266 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Peso của Uruguay
Manat của Azerbaijan chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
dinar Macedonia chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Bermuda chuộc lại Manat Turkmenistan
Kíp Lào chuộc lại Peso của Uruguay
Rafia Maldives chuộc lại Dinar Bahrain
Lôi Rumani chuộc lại đô la New Zealand
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Peso của Uruguay
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.