1000 đô la jamaica chuộc lại đô la Barbados tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang BBD theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = Bds$0.01250 BBD
08:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.01250 BBD |
5 JMD | 0.06250 BBD |
10 JMD | 0.12500 BBD |
20 JMD | 0.25000 BBD |
50 JMD | 0.62500 BBD |
100 JMD | 1.25000 BBD |
250 JMD | 3.12500 BBD |
500 JMD | 6.25000 BBD |
1000 JMD | 12.50000 BBD |
2000 JMD | 25.00000 BBD |
5000 JMD | 62.50000 BBD |
10000 JMD | 125.00000 BBD |
đô la Barbadoschuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 80.00000 BBD |
5 JMD | 400.00000 BBD |
10 JMD | 800.00000 BBD |
20 JMD | 1,600.00000 BBD |
50 JMD | 4,000.00000 BBD |
100 JMD | 8,000.00000 BBD |
250 JMD | 20,000.00000 BBD |
500 JMD | 40,000.00000 BBD |
1000 JMD | 80,000.00000 BBD |
2000 JMD | 160,000.00000 BBD |
5000 JMD | 400,000.00000 BBD |
10000 JMD | 800,000.00000 BBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại dinar Macedonia
Lev Bungari chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Peso Mexico chuộc lại Shilling Kenya
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Fiji
Đô la Guyana chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Kwanza Angola
Kíp Lào chuộc lại escudo cape verde
Lempira Honduras chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
krona Iceland chuộc lại thắng
Krone Đan Mạch chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.