1000 Lev Bungari chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BGN sang MWK theo tỷ giá thực tế
лв1.000 BGN = MK1034.71799 MWK
12:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lev Bungarichuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 1,034.71799 MWK |
5 BGN | 5,173.58995 MWK |
10 BGN | 10,347.17990 MWK |
20 BGN | 20,694.35980 MWK |
50 BGN | 51,735.89950 MWK |
100 BGN | 103,471.79900 MWK |
250 BGN | 258,679.49750 MWK |
500 BGN | 517,358.99500 MWK |
1000 BGN | 1,034,717.99000 MWK |
2000 BGN | 2,069,435.98000 MWK |
5000 BGN | 5,173,589.95000 MWK |
10000 BGN | 10,347,179.90000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BGN | 0.00097 MWK |
5 BGN | 0.00483 MWK |
10 BGN | 0.00966 MWK |
20 BGN | 0.01933 MWK |
50 BGN | 0.04832 MWK |
100 BGN | 0.09664 MWK |
250 BGN | 0.24161 MWK |
500 BGN | 0.48322 MWK |
1000 BGN | 0.96645 MWK |
2000 BGN | 1.93289 MWK |
5000 BGN | 4.83223 MWK |
10000 BGN | 9.66447 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Dinar Kuwait
Forint Hungary chuộc lại Lev Bungari
Zloty của Ba Lan chuộc lại bảng thánh helena
Peso Chilê chuộc lại Baht Thái
Balboa Panama chuộc lại Krone Đan Mạch
Shilling Tanzania chuộc lại đồng rupee Mauritius
Krona Thụy Điển chuộc lại Ringgit Malaysia
Đô la Brunei chuộc lại Rupee Seychellois
Leu Moldova chuộc lại Ngultrum Bhutan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại đô la New Zealand
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.