1000 Balboa Panama chuộc lại Krone Đan Mạch tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PAB sang DKK theo tỷ giá thực tế
B/.1.000 PAB = kr6.39513 DKK
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Balboa Panamachuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 6.39513 DKK |
5 PAB | 31.97565 DKK |
10 PAB | 63.95130 DKK |
20 PAB | 127.90260 DKK |
50 PAB | 319.75650 DKK |
100 PAB | 639.51300 DKK |
250 PAB | 1,598.78250 DKK |
500 PAB | 3,197.56500 DKK |
1000 PAB | 6,395.13000 DKK |
2000 PAB | 12,790.26000 DKK |
5000 PAB | 31,975.65000 DKK |
10000 PAB | 63,951.30000 DKK |
Krone Đan Mạchchuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PAB | 0.15637 DKK |
5 PAB | 0.78184 DKK |
10 PAB | 1.56369 DKK |
20 PAB | 3.12738 DKK |
50 PAB | 7.81845 DKK |
100 PAB | 15.63690 DKK |
250 PAB | 39.09225 DKK |
500 PAB | 78.18449 DKK |
1000 PAB | 156.36899 DKK |
2000 PAB | 312.73797 DKK |
5000 PAB | 781.84494 DKK |
10000 PAB | 1,563.68987 DKK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Ngultrum Bhutan
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đô la Guyana
Birr Ethiopia chuộc lại Rupee Nepal
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Dinar Bahrain
Real Brazil chuộc lại Peso của Uruguay
đô la New Zealand chuộc lại som kirgyzstan
Dinar Kuwait chuộc lại Rupee Sri Lanka
bảng Ai Cập chuộc lại đồng rúp của Nga
dirham Ma-rốc chuộc lại Dinar Bahrain
Kwanza Angola chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.