1000 đô la Barbados chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BBD sang SGD theo tỷ giá thực tế
Bds$1.000 BBD = S$0.64183 SGD
04:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Barbadoschuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 0.64183 SGD |
5 BBD | 3.20915 SGD |
10 BBD | 6.41830 SGD |
20 BBD | 12.83660 SGD |
50 BBD | 32.09150 SGD |
100 BBD | 64.18300 SGD |
250 BBD | 160.45750 SGD |
500 BBD | 320.91500 SGD |
1000 BBD | 641.83000 SGD |
2000 BBD | 1,283.66000 SGD |
5000 BBD | 3,209.15000 SGD |
10000 BBD | 6,418.30000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạiđô la BarbadosBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BBD | 1.55804 SGD |
5 BBD | 7.79022 SGD |
10 BBD | 15.58045 SGD |
20 BBD | 31.16090 SGD |
50 BBD | 77.90225 SGD |
100 BBD | 155.80450 SGD |
250 BBD | 389.51124 SGD |
500 BBD | 779.02248 SGD |
1000 BBD | 1,558.04497 SGD |
2000 BBD | 3,116.08993 SGD |
5000 BBD | 7,790.22483 SGD |
10000 BBD | 15,580.44965 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Guinea chuộc lại Balboa Panama
Krone Đan Mạch chuộc lại đô la Úc
pataca Ma Cao chuộc lại Dinar Algeria
pula botswana chuộc lại đô la Barbados
Rupee Pakistan chuộc lại Baht Thái
nhân dân tệ chuộc lại dinar Macedonia
Krone Đan Mạch chuộc lại Quetzal Guatemala
Peso Chilê chuộc lại Georgia Lari
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Bermuda
Zloty của Ba Lan chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.