1000 Krone Đan Mạch chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DKK sang GTQ theo tỷ giá thực tế
kr1.000 DKK = Q1.19775 GTQ
14:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Krone Đan Mạchchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DKK | 1.19775 GTQ |
5 DKK | 5.98875 GTQ |
10 DKK | 11.97750 GTQ |
20 DKK | 23.95500 GTQ |
50 DKK | 59.88750 GTQ |
100 DKK | 119.77500 GTQ |
250 DKK | 299.43750 GTQ |
500 DKK | 598.87500 GTQ |
1000 DKK | 1,197.75000 GTQ |
2000 DKK | 2,395.50000 GTQ |
5000 DKK | 5,988.75000 GTQ |
10000 DKK | 11,977.50000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiKrone Đan MạchBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DKK | 0.83490 GTQ |
5 DKK | 4.17449 GTQ |
10 DKK | 8.34899 GTQ |
20 DKK | 16.69798 GTQ |
50 DKK | 41.74494 GTQ |
100 DKK | 83.48988 GTQ |
250 DKK | 208.72469 GTQ |
500 DKK | 417.44938 GTQ |
1000 DKK | 834.89877 GTQ |
2000 DKK | 1,669.79754 GTQ |
5000 DKK | 4,174.49384 GTQ |
10000 DKK | 8,348.98769 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại Shekel mới của Israel
Birr Ethiopia chuộc lại escudo cape verde
Rupee Seychellois chuộc lại bảng Guernsey
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng naira của Nigeria
bảng Guernsey chuộc lại Rupee Nepal
Dinar Kuwait chuộc lại Ariary Madagascar
thắng chuộc lại Jersey Pound
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Manat của Azerbaijan
Kyat Myanma chuộc lại Krone Đan Mạch
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Vatu Vanuatu
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.