1000 Franc Guinea chuộc lại Balboa Panama tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GNF sang PAB theo tỷ giá thực tế
GFr1.000 GNF = B/.0.00012 PAB
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Guineachuộc lạiBalboa PanamaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 0.00012 PAB |
5 GNF | 0.00060 PAB |
10 GNF | 0.00120 PAB |
20 GNF | 0.00240 PAB |
50 GNF | 0.00600 PAB |
100 GNF | 0.01200 PAB |
250 GNF | 0.03000 PAB |
500 GNF | 0.06000 PAB |
1000 GNF | 0.12000 PAB |
2000 GNF | 0.24000 PAB |
5000 GNF | 0.60000 PAB |
10000 GNF | 1.20000 PAB |
Balboa Panamachuộc lạiFranc GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GNF | 8,333.33333 PAB |
5 GNF | 41,666.66667 PAB |
10 GNF | 83,333.33333 PAB |
20 GNF | 166,666.66667 PAB |
50 GNF | 416,666.66667 PAB |
100 GNF | 833,333.33333 PAB |
250 GNF | 2,083,333.33333 PAB |
500 GNF | 4,166,666.66667 PAB |
1000 GNF | 8,333,333.33333 PAB |
2000 GNF | 16,666,666.66667 PAB |
5000 GNF | 41,666,666.66667 PAB |
10000 GNF | 83,333,333.33333 PAB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la Hồng Kông
Rafia Maldives chuộc lại Lev Bungari
Đô la Fiji chuộc lại Baht Thái
Đô la Canada chuộc lại Đô la Bahamas
Peso Argentina chuộc lại đô la New Zealand
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng rúp của Nga
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Riel Campuchia
Koruna Séc chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.