1000 Peso Argentina chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ARS sang NZD theo tỷ giá thực tế
$1.000 ARS = $0.00126 NZD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Argentinachuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 0.00126 NZD |
5 ARS | 0.00630 NZD |
10 ARS | 0.01260 NZD |
20 ARS | 0.02520 NZD |
50 ARS | 0.06300 NZD |
100 ARS | 0.12600 NZD |
250 ARS | 0.31500 NZD |
500 ARS | 0.63000 NZD |
1000 ARS | 1.26000 NZD |
2000 ARS | 2.52000 NZD |
5000 ARS | 6.30000 NZD |
10000 ARS | 12.60000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ARS | 793.65079 NZD |
5 ARS | 3,968.25397 NZD |
10 ARS | 7,936.50794 NZD |
20 ARS | 15,873.01587 NZD |
50 ARS | 39,682.53968 NZD |
100 ARS | 79,365.07937 NZD |
250 ARS | 198,412.69841 NZD |
500 ARS | 396,825.39683 NZD |
1000 ARS | 793,650.79365 NZD |
2000 ARS | 1,587,301.58730 NZD |
5000 ARS | 3,968,253.96825 NZD |
10000 ARS | 7,936,507.93651 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Liberia chuộc lại bảng lebanon
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đồng franc Djibouti
dirham Ma-rốc chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Belize chuộc lại Rupee Seychellois
Dinar Bahrain chuộc lại đô la Barbados
Dinar Kuwait chuộc lại Cedi Ghana
đồng dinar Serbia chuộc lại Rupee Seychellois
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Kuna Croatia
đô la chuộc lại Đại tá Costa Rica
bảng Ai Cập chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.