1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Đài Loan mới tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang TWD theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = NT$0.01763 TWD
10:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.01763 TWD |
5 MWK | 0.08815 TWD |
10 MWK | 0.17630 TWD |
20 MWK | 0.35260 TWD |
50 MWK | 0.88150 TWD |
100 MWK | 1.76300 TWD |
250 MWK | 4.40750 TWD |
500 MWK | 8.81500 TWD |
1000 MWK | 17.63000 TWD |
2000 MWK | 35.26000 TWD |
5000 MWK | 88.15000 TWD |
10000 MWK | 176.30000 TWD |
Đô la Đài Loan mớichuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 56.72150 TWD |
5 MWK | 283.60749 TWD |
10 MWK | 567.21497 TWD |
20 MWK | 1,134.42995 TWD |
50 MWK | 2,836.07487 TWD |
100 MWK | 5,672.14974 TWD |
250 MWK | 14,180.37436 TWD |
500 MWK | 28,360.74872 TWD |
1000 MWK | 56,721.49745 TWD |
2000 MWK | 113,442.99490 TWD |
5000 MWK | 283,607.48724 TWD |
10000 MWK | 567,214.97448 TWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Guyana chuộc lại Đô la Bahamas
nhân dân tệ chuộc lại Real Brazil
ZMW chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Florin Aruba chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Shilling Uganda chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Bảng Gibraltar chuộc lại Balboa Panama
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Brunei
Kuna Croatia chuộc lại Rupee Nepal
pataca Ma Cao chuộc lại Kina Papua New Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.