1000 Shilling Uganda chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang AED theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = د.إ0.00104 AED
00:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00104 AED |
5 UGX | 0.00520 AED |
10 UGX | 0.01040 AED |
20 UGX | 0.02080 AED |
50 UGX | 0.05200 AED |
100 UGX | 0.10400 AED |
250 UGX | 0.26000 AED |
500 UGX | 0.52000 AED |
1000 UGX | 1.04000 AED |
2000 UGX | 2.08000 AED |
5000 UGX | 5.20000 AED |
10000 UGX | 10.40000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 961.53846 AED |
5 UGX | 4,807.69231 AED |
10 UGX | 9,615.38462 AED |
20 UGX | 19,230.76923 AED |
50 UGX | 48,076.92308 AED |
100 UGX | 96,153.84615 AED |
250 UGX | 240,384.61538 AED |
500 UGX | 480,769.23077 AED |
1000 UGX | 961,538.46154 AED |
2000 UGX | 1,923,076.92308 AED |
5000 UGX | 4,807,692.30769 AED |
10000 UGX | 9,615,384.61538 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Balboa Panama chuộc lại Leu Moldova
Đô la Brunei chuộc lại Kíp Lào
dinar Tunisia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Đài Loan mới
dinar Jordan chuộc lại pula botswana
Kíp Lào chuộc lại Dalasi, Gambia
Đồng Peso Colombia chuộc lại Peso Argentina
đồng dinar Serbia chuộc lại Balboa Panama
Kina Papua New Guinea chuộc lại đô la đông caribe
Rupee Seychellois chuộc lại Đồng Peso Colombia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.