1000 dinar Jordan chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang BWP theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = P20.23583 BWP
00:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 20.23583 BWP |
5 JOD | 101.17915 BWP |
10 JOD | 202.35830 BWP |
20 JOD | 404.71660 BWP |
50 JOD | 1,011.79150 BWP |
100 JOD | 2,023.58300 BWP |
250 JOD | 5,058.95750 BWP |
500 JOD | 10,117.91500 BWP |
1000 JOD | 20,235.83000 BWP |
2000 JOD | 40,471.66000 BWP |
5000 JOD | 101,179.15000 BWP |
10000 JOD | 202,358.30000 BWP |
pula botswanachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.04942 BWP |
5 JOD | 0.24709 BWP |
10 JOD | 0.49417 BWP |
20 JOD | 0.98835 BWP |
50 JOD | 2.47086 BWP |
100 JOD | 4.94173 BWP |
250 JOD | 12.35432 BWP |
500 JOD | 24.70865 BWP |
1000 JOD | 49.41730 BWP |
2000 JOD | 98.83459 BWP |
5000 JOD | 247.08648 BWP |
10000 JOD | 494.17296 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại Jersey Pound
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại thắng
Leu Moldova chuộc lại Kwanza Angola
Đô la Suriname chuộc lại Leu Moldova
Đô la Belize chuộc lại Somoni, Tajikistan
Lek Albania chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Seychellois chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại taka bangladesh
Quetzal Guatemala chuộc lại Rial Qatar
đô la Hồng Kông chuộc lại Peso Dominica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.