1000 pula botswana chuộc lại dinar Jordan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang JOD theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = JD0.04942 JOD
21:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.04942 JOD |
5 BWP | 0.24710 JOD |
10 BWP | 0.49420 JOD |
20 BWP | 0.98840 JOD |
50 BWP | 2.47100 JOD |
100 BWP | 4.94200 JOD |
250 BWP | 12.35500 JOD |
500 BWP | 24.71000 JOD |
1000 BWP | 49.42000 JOD |
2000 BWP | 98.84000 JOD |
5000 BWP | 247.10000 JOD |
10000 BWP | 494.20000 JOD |
dinar Jordanchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 20.23472 JOD |
5 BWP | 101.17361 JOD |
10 BWP | 202.34723 JOD |
20 BWP | 404.69446 JOD |
50 BWP | 1,011.73614 JOD |
100 BWP | 2,023.47228 JOD |
250 BWP | 5,058.68070 JOD |
500 BWP | 10,117.36139 JOD |
1000 BWP | 20,234.72278 JOD |
2000 BWP | 40,469.44557 JOD |
5000 BWP | 101,173.61392 JOD |
10000 BWP | 202,347.22784 JOD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Som Uzbekistan chuộc lại Leu Moldova
Metical Mozambique chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đảo Man bảng Anh chuộc lại đồng naira của Nigeria
Som Uzbekistan chuộc lại dinar Jordan
Dalasi, Gambia chuộc lại Nuevo Sol, Peru
thắng chuộc lại đô la Úc
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
đồng rúp của Nga chuộc lại Tenge Kazakhstan
bảng Ai Cập chuộc lại Rial Oman
Manat của Azerbaijan chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.