1000 bảng Ai Cập chuộc lại Rial Oman tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ EGP sang OMR theo tỷ giá thực tế
E£1.000 EGP = ر.ع.0.00794 OMR
10:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Ai Cậpchuộc lạiRial OmanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 0.00794 OMR |
5 EGP | 0.03970 OMR |
10 EGP | 0.07940 OMR |
20 EGP | 0.15880 OMR |
50 EGP | 0.39700 OMR |
100 EGP | 0.79400 OMR |
250 EGP | 1.98500 OMR |
500 EGP | 3.97000 OMR |
1000 EGP | 7.94000 OMR |
2000 EGP | 15.88000 OMR |
5000 EGP | 39.70000 OMR |
10000 EGP | 79.40000 OMR |
Rial Omanchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 EGP | 125.94458 OMR |
5 EGP | 629.72292 OMR |
10 EGP | 1,259.44584 OMR |
20 EGP | 2,518.89169 OMR |
50 EGP | 6,297.22922 OMR |
100 EGP | 12,594.45844 OMR |
250 EGP | 31,486.14610 OMR |
500 EGP | 62,972.29219 OMR |
1000 EGP | 125,944.58438 OMR |
2000 EGP | 251,889.16877 OMR |
5000 EGP | 629,722.92191 OMR |
10000 EGP | 1,259,445.84383 OMR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại Florin Aruba
Zloty của Ba Lan chuộc lại Peso Argentina
Rupee Seychellois chuộc lại krona Iceland
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Kíp Lào
Kwanza Angola chuộc lại Rupiah Indonesia
Vatu Vanuatu chuộc lại Dinar Kuwait
krona Iceland chuộc lại Đô la Bahamas
Rupee Sri Lanka chuộc lại pataca Ma Cao
tonga pa'anga chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la Suriname chuộc lại Ngultrum Bhutan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.