1000 dinar Tunisia chuộc lại Córdoba, Nicaragua tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang NIO theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = C$12.70109 NIO
17:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiCórdoba, NicaraguaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 12.70109 NIO |
5 TND | 63.50545 NIO |
10 TND | 127.01090 NIO |
20 TND | 254.02180 NIO |
50 TND | 635.05450 NIO |
100 TND | 1,270.10900 NIO |
250 TND | 3,175.27250 NIO |
500 TND | 6,350.54500 NIO |
1000 TND | 12,701.09000 NIO |
2000 TND | 25,402.18000 NIO |
5000 TND | 63,505.45000 NIO |
10000 TND | 127,010.90000 NIO |
Córdoba, Nicaraguachuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.07873 NIO |
5 TND | 0.39367 NIO |
10 TND | 0.78733 NIO |
20 TND | 1.57467 NIO |
50 TND | 3.93667 NIO |
100 TND | 7.87334 NIO |
250 TND | 19.68335 NIO |
500 TND | 39.36670 NIO |
1000 TND | 78.73340 NIO |
2000 TND | 157.46680 NIO |
5000 TND | 393.66700 NIO |
10000 TND | 787.33400 NIO |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Brunei chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Liberia chuộc lại Franc Guinea
Lilangeni Swaziland chuộc lại đồng rúp của Nga
Dinar Bahrain chuộc lại Ariary Madagascar
Đô la Brunei chuộc lại goude Haiti
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Canada
bảng lebanon chuộc lại Lôi Rumani
lesotho chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Quetzal Guatemala chuộc lại taka bangladesh
krona Iceland chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.