1000 Dinar Bahrain chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BHD sang MGA theo tỷ giá thực tế
.د.ب1.000 BHD = Ar11821.76537 MGA
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Bahrainchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 11,821.76537 MGA |
5 BHD | 59,108.82685 MGA |
10 BHD | 118,217.65370 MGA |
20 BHD | 236,435.30740 MGA |
50 BHD | 591,088.26850 MGA |
100 BHD | 1,182,176.53700 MGA |
250 BHD | 2,955,441.34250 MGA |
500 BHD | 5,910,882.68500 MGA |
1000 BHD | 11,821,765.37000 MGA |
2000 BHD | 23,643,530.74000 MGA |
5000 BHD | 59,108,826.85000 MGA |
10000 BHD | 118,217,653.70000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BHD | 0.00008 MGA |
5 BHD | 0.00042 MGA |
10 BHD | 0.00085 MGA |
20 BHD | 0.00169 MGA |
50 BHD | 0.00423 MGA |
100 BHD | 0.00846 MGA |
250 BHD | 0.02115 MGA |
500 BHD | 0.04229 MGA |
1000 BHD | 0.08459 MGA |
2000 BHD | 0.16918 MGA |
5000 BHD | 0.42295 MGA |
10000 BHD | 0.84590 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Lek Albania
Rupee Pakistan chuộc lại Đồng rúp của Belarus
bảng thánh helena chuộc lại Kyat Myanma
Forint Hungary chuộc lại Real Brazil
Lev Bungari chuộc lại đồng naira của Nigeria
đồng Việt Nam chuộc lại pula botswana
Dalasi, Gambia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Kina Papua New Guinea chuộc lại Kyat Myanma
dinar Jordan chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Baht Thái chuộc lại Franc CFA Trung Phi
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.