1000 Ariary Madagascar chuộc lại Dinar Bahrain tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang BHD theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = .د.ب0.00008 BHD
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiDinar BahrainBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00008 BHD |
5 MGA | 0.00040 BHD |
10 MGA | 0.00080 BHD |
20 MGA | 0.00160 BHD |
50 MGA | 0.00400 BHD |
100 MGA | 0.00800 BHD |
250 MGA | 0.02000 BHD |
500 MGA | 0.04000 BHD |
1000 MGA | 0.08000 BHD |
2000 MGA | 0.16000 BHD |
5000 MGA | 0.40000 BHD |
10000 MGA | 0.80000 BHD |
Dinar Bahrainchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 12,500.00000 BHD |
5 MGA | 62,500.00000 BHD |
10 MGA | 125,000.00000 BHD |
20 MGA | 250,000.00000 BHD |
50 MGA | 625,000.00000 BHD |
100 MGA | 1,250,000.00000 BHD |
250 MGA | 3,125,000.00000 BHD |
500 MGA | 6,250,000.00000 BHD |
1000 MGA | 12,500,000.00000 BHD |
2000 MGA | 25,000,000.00000 BHD |
5000 MGA | 62,500,000.00000 BHD |
10000 MGA | 125,000,000.00000 BHD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ chuộc lại krona Iceland
Rupee Sri Lanka chuộc lại ZMW
Krone Na Uy chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Canada
người Bolivia chuộc lại Rafia Maldives
Ngultrum Bhutan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Shilling Uganda chuộc lại đô la đông caribe
Ngultrum Bhutan chuộc lại bảng Guernsey
hryvnia Ukraina chuộc lại Peso Argentina
Dinar Algeria chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.