1000 dinar Jordan chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JOD sang XAF theo tỷ giá thực tế
JD1.000 JOD = FCFA791.71791 XAF
22:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Jordanchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 791.71791 XAF |
5 JOD | 3,958.58955 XAF |
10 JOD | 7,917.17910 XAF |
20 JOD | 15,834.35820 XAF |
50 JOD | 39,585.89550 XAF |
100 JOD | 79,171.79100 XAF |
250 JOD | 197,929.47750 XAF |
500 JOD | 395,858.95500 XAF |
1000 JOD | 791,717.91000 XAF |
2000 JOD | 1,583,435.82000 XAF |
5000 JOD | 3,958,589.55000 XAF |
10000 JOD | 7,917,179.10000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạidinar JordanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JOD | 0.00126 XAF |
5 JOD | 0.00632 XAF |
10 JOD | 0.01263 XAF |
20 JOD | 0.02526 XAF |
50 JOD | 0.06315 XAF |
100 JOD | 0.12631 XAF |
250 JOD | 0.31577 XAF |
500 JOD | 0.63154 XAF |
1000 JOD | 1.26308 XAF |
2000 JOD | 2.52615 XAF |
5000 JOD | 6.31538 XAF |
10000 JOD | 12.63076 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại đô la Hồng Kông
pataca Ma Cao chuộc lại Franc CFA Trung Phi
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupiah Indonesia chuộc lại Đô la Bahamas
Kíp Lào chuộc lại nhân dân tệ
Kwanza Angola chuộc lại pula botswana
Đô la Suriname chuộc lại GBP
krona Iceland chuộc lại Đô la Suriname
Rupiah Indonesia chuộc lại đô la Hồng Kông
bảng thánh helena chuộc lại đồng Việt Nam
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.