1000 pataca Ma Cao chuộc lại Franc CFA Trung Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang XAF theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = FCFA69.90734 XAF
09:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 69.90734 XAF |
5 MOP | 349.53670 XAF |
10 MOP | 699.07340 XAF |
20 MOP | 1,398.14680 XAF |
50 MOP | 3,495.36700 XAF |
100 MOP | 6,990.73400 XAF |
250 MOP | 17,476.83500 XAF |
500 MOP | 34,953.67000 XAF |
1000 MOP | 69,907.34000 XAF |
2000 MOP | 139,814.68000 XAF |
5000 MOP | 349,536.70000 XAF |
10000 MOP | 699,073.40000 XAF |
Franc CFA Trung Phichuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.01430 XAF |
5 MOP | 0.07152 XAF |
10 MOP | 0.14305 XAF |
20 MOP | 0.28609 XAF |
50 MOP | 0.71523 XAF |
100 MOP | 1.43046 XAF |
250 MOP | 3.57616 XAF |
500 MOP | 7.15232 XAF |
1000 MOP | 14.30465 XAF |
2000 MOP | 28.60930 XAF |
5000 MOP | 71.52325 XAF |
10000 MOP | 143.04650 XAF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Manat của Azerbaijan
peso Philippine chuộc lại Peso Mexico
Dinar Bahrain chuộc lại Peso của Uruguay
Kíp Lào chuộc lại Ngultrum Bhutan
Rupee Pakistan chuộc lại Tala Samoa
Peso Argentina chuộc lại Đô la Liberia
hryvnia Ukraina chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Rupiah Indonesia chuộc lại đồng dinar Serbia
Shilling Uganda chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Namibia chuộc lại Franc Comorian
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.