1000 bảng Guernsey chuộc lại Nuevo Sol, Peru tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GGP sang PEN theo tỷ giá thực tế
£1.000 GGP = S/.4.76990 PEN
08:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
bảng Guernseychuộc lạiNuevo Sol, PeruBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 4.76990 PEN |
5 GGP | 23.84950 PEN |
10 GGP | 47.69900 PEN |
20 GGP | 95.39800 PEN |
50 GGP | 238.49500 PEN |
100 GGP | 476.99000 PEN |
250 GGP | 1,192.47500 PEN |
500 GGP | 2,384.95000 PEN |
1000 GGP | 4,769.90000 PEN |
2000 GGP | 9,539.80000 PEN |
5000 GGP | 23,849.50000 PEN |
10000 GGP | 47,699.00000 PEN |
Nuevo Sol, Peruchuộc lạibảng GuernseyBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GGP | 0.20965 PEN |
5 GGP | 1.04824 PEN |
10 GGP | 2.09648 PEN |
20 GGP | 4.19296 PEN |
50 GGP | 10.48240 PEN |
100 GGP | 20.96480 PEN |
250 GGP | 52.41200 PEN |
500 GGP | 104.82400 PEN |
1000 GGP | 209.64800 PEN |
2000 GGP | 419.29600 PEN |
5000 GGP | 1,048.24001 PEN |
10000 GGP | 2,096.48001 PEN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lempira Honduras chuộc lại Krona Thụy Điển
Shilling Kenya chuộc lại Đại tá Costa Rica
lesotho chuộc lại đô la Barbados
đồng naira của Nigeria chuộc lại Riel Campuchia
Rupee Pakistan chuộc lại đồng naira của Nigeria
Baht Thái chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Dalasi, Gambia chuộc lại Franc Comorian
Đô la Suriname chuộc lại dinar Tunisia
Peso của Uruguay chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Belize chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.